Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026

GIÁ PHỤ KIỆN MÁNG CÁP TẠI BÌNH DƯƠNG 2026 – BÁO GIÁ THÉP NGUYÊN KHẢI

1. Báo giá phụ kiện máng cáp tại Bình Dương năm 2026

Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026. Phụ kiện máng cáp điện là những sản phẩm không thể thiếu trong hệ thống điện công nghiệp, nhà xưởng, nhà máy, tòa nhà văn phòng và các công trình cơ điện. Các phụ kiện này giúp kết nối các đoạn máng, chuyển hướng tuyến cáp, phân chia đường đi dây và cố định hệ thống máng cáp chắc chắn.

Năm 2026, nhu cầu tìm kiếm giá phụ kiện máng cáp tại Bình Dương ngày càng phổ biến do sự phát triển của nhà xưởng, khu công nghiệp và các dự án xây dựng. Việc lựa chọn đúng phụ kiện giúp nhà thầu kiểm soát chi phí vật tư, hạn chế phát sinh trong quá trình thi công và bảo đảm hệ thống điện được lắp đặt đồng bộ.

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải cung cấp các sản phẩm vật tư thép và tiếp nhận nhu cầu về máng cáp, phụ kiện phục vụ công trình theo quy cách thực tế. Khách hàng có thể gửi danh sách vật tư hoặc bản vẽ để được tư vấn và nhận báo giá phù hợp.

Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026
Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026

2. Bảng giá phụ kiện máng cáp điện tham khảo năm 2026

Giá phụ kiện máng cáp phụ thuộc vào kích thước, độ dày vật liệu, lớp phủ bề mặt và yêu cầu gia công. Dưới đây là danh mục các sản phẩm phổ biến để khách hàng tham khảo khi lập dự toán.

STT Tên phụ kiện Đơn vị tính
1 Nắp máng cáp điện Mét
2 Co ngang máng cáp chữ L Cái
3 Co lên máng cáp 90 độ Cái
4 Co xuống máng cáp 90 độ Cái
5 Tê ngang máng cáp Cái
6 Ngã tư máng cáp Cái
7 Giảm đều máng cáp Cái
8 Giảm trái máng cáp Cái
9 Giảm phải máng cáp Cái
10 Co bụng, co lưng máng cáp Cái
11 Bộ nối máng cáp Bộ
12 Giá đỡ, ke đỡ máng cáp Cái
13 Ty ren treo máng cáp Cây

Lưu ý: Đây là bảng danh mục phụ kiện, chưa phải bảng đơn giá xác nhận. Để nhận giá chính xác tại Bình Dương trong năm 2026, khách hàng cần cung cấp kích thước máng, độ dày tôn, loại bề mặt và số lượng đặt hàng.

Bảng giá Máng Cáp- Phụ Kiện Thông dụng của công ty thép Nguyên Khải:

Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 300×100
1 Máng cáp 300×100 300 100 m 118,000 137,000 153,000 188,000 190,000 245,000
2 Nắp máng cáp 300×100 300 10 m 73,000 84,000 94,000 116,000 117,000 151,000
3 Co ngang L máng cáp 300×100 300 100 cái 124,000 144,000 161,000 197,000 200,000 257,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 300×100 300 100 cái 77,000 88,000 99,000 122,000 123,000 159,000
5 Co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 130,000 151,000 168,000 207,000 209,000 270,000
6 Nắp co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
7 Co xuống máng cáp 300×100 300 100 cái 130,000 151,000 168,000 207,000 209,000 270,000
8 Nắp co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
9 Ngã ba T máng cáp 300×100 300 100 cái 136,000 158,000 176,000 216,000 219,000 282,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 300×100 300 100 cái 84,000 97,000 108,000 133,000 135,000 174,000
11 Chữ thâp X máng cáp 300×100 300 100 cái 142,000 164,000 184,000 226,000 228,000 294,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 300×100 300 100 cái 88,000 101,000 113,000 139,000 140,000 181,000
Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 300×100
1 Máng cáp 300×100 300 100 m 118,000 137,000 153,000 188,000 190,000 245,000
2 Nắp máng cáp 300×100 300 10 m 73,000 84,000 94,000 116,000 117,000 151,000
3 Co ngang L máng cáp 300×100 300 100 cái 124,000 144,000 161,000 197,000 200,000 257,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 300×100 300 100 cái 77,000 88,000 99,000 122,000 123,000 159,000
5 Co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 130,000 151,000 168,000 207,000 209,000 270,000
6 Nắp co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
7 Co xuống máng cáp 300×100 300 100 cái 130,000 151,000 168,000 207,000 209,000 270,000
8 Nắp co lên máng cáp 300×100 300 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
9 Ngã ba T máng cáp 300×100 300 100 cái 136,000 158,000 176,000 216,000 219,000 282,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 300×100 300 100 cái 84,000 97,000 108,000 133,000 135,000 174,000
11 Chữ thâp X máng cáp 300×100 300 100 cái 142,000 164,000 184,000 226,000 228,000 294,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 300×100 300 100 cái 88,000 101,000 113,000 139,000 140,000 181,000
Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 100×100
1 Máng cáp 100×100 100 100 m 73,000 84,000 94,000 116,000 117,000 151,000
2 Nắp máng cáp 100×100 100 10 m 27,000 32,000 35,000 43,000 44,000 57,000
3 Co ngang L máng cáp 100×100 100 100 cái 77,000 88,000 99,000 122,000 123,000 159,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 100×100 100 100 cái 28,000 34,000 37,000 45,000 46,000 60,000
5 Co lên máng cáp 100×100 100 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
6 Nắp co lên máng cáp 100×100 100 100 cái 30,000 35,000 39,000 47,000 48,000 63,000
7 Co xuống máng cáp 100×100 100 100 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
8 Nắp co lên máng cáp 100×100 100 100 cái 30,000 35,000 39,000 47,000 48,000 63,000
9 Ngã ba T máng cáp 100×100 100 100 cái 84,000 97,000 108,000 133,000 135,000 174,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 100×100 100 100 cái 31,000 37,000 40,000 49,000 51,000 66,000
11 Chữ thâp X máng cáp 100×100 100 100 cái 88,000 101,000 113,000 139,000 140,000 181,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 100×100 100 100 cái 32,000 38,000 42,000 52,000 53,000 68,000

Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 200×50
1 Máng cáp 200×50 200 50 m 73,000 84,000 94,000 116,000 117,000 151,000
2 Nắp máng cáp 200×50 200 10 m 50,000 58,000 65,000 79,000 80,000 104,000
3 Co ngang L máng cáp 200×50 200 50 cái 77,000 88,000 99,000 122,000 123,000 159,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 200×50 200 50 cái 53,000 61,000 68,000 83,000 84,000 109,000
5 Co lên máng cáp 200×50 200 50 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
6 Nắp co lên máng cáp 200×50 200 50 cái 55,000 64,000 72,000 87,000 88,000 114,000
7 Co xuống máng cáp 200×50 200 50 cái 80,000 92,000 103,000 128,000 129,000 166,000
8 Nắp co lên máng cáp 200×50 200 50 cái 55,000 64,000 72,000 87,000 88,000 114,000
9 Ngã ba T máng cáp 200×50 200 50 cái 84,000 97,000 108,000 133,000 135,000 174,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 200×50 200 50 cái 58,000 67,000 75,000 91,000 92,000 120,000
11 Chữ thâp X máng cáp 200×50 200 50 cái 88,000 101,000 113,000 139,000 140,000 181,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 200×50 200 50 cái 60,000 70,000 78,000 95,000 96,000 125,000
Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 150×50
1 Máng cáp 150×50 150 50 m 61,000 71,000 79,000 97,000 99,000 127,000
2 Nắp máng cáp 150×50 150 10 m 39,000 45,000 50,000 61,000 62,000 80,000
3 Co ngang L máng cáp 150×50 150 50 cái 64,000 75,000 83,000 102,000 104,000 133,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 150×500 150 50 cái 41,000 47,000 53,000 64,000 65,000 84,000
5 Co lên máng cáp 150×50 150 50 cái 67,000 78,000 87,000 107,000 109,000 140,000
6 Nắp co lên máng cáp 150×50 150 50 cái 43,000 50,000 55,000 67,000 68,000 88,000
7 Co xuống máng cáp 150×50 150 50 cái 67,000 78,000 87,000 107,000 109,000 140,000
8 Nắp co lên máng cáp 150×50 150 50 cái 43,000 50,000 55,000 67,000 68,000 88,000
9 Ngã ba T máng cáp 150×50 150 50 cái 70,000 82,000 91,000 112,000 114,000 146,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 150×50 150 50 cái 45,000 52,000 58,000 70,000 71,000 92,000
11 Chữ thâp X máng cáp 150×50 150 50 cái 73,000 85,000 95,000 116,000 119,000 152,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 150×50 150 50 cái 47,000 54,000 60,000 73,000 74,000 96,000

Stt No. Tên sản phẩm Chiều rộng (W) Chiều cao (H) Đvt Đơn giá (theo độ dày vật liệu)
MÁNG CÁP 1.0 1.2 1.5 2.0 1.5
Chiều dài tiêu chuẩn: 2500-3000mm Sơn tĩnh điện Mạ kẽm nhúng nóng
Máng cáp 100×50
1 Máng cáp 100×50 100 50 m 50,000 58,000 65,000 79,000 80,000 104,000
2 Nắp máng cáp 100×50 100 10 m 27,000 32,000 35,000 43,000 44,000 57,000
3 Co ngang L máng cáp 100×50 100 50 cái 53,000 61,000 68,000 83,000 84,000 109,000
4 Nắp co ngang L máng cáp 100×50 100 50 cái 28,000 34,000 37,000 45,000 46,000 60,000
5 Co lên máng cáp 100×50 100 50 cái 55,000 64,000 72,000 87,000 88,000 114,000
6 Nắp co lên máng cáp 100×50 100 50 cái 30,000 35,000 39,000 47,000 48,000 63,000
7 Co xuống máng cáp 100×50 100 50 cái 55,000 64,000 72,000 87,000 88,000 114,000
8 Nắp co lên máng cáp 100×50 100 50 cái 30,000 35,000 39,000 47,000 48,000 63,000
9 Ngã ba T máng cáp 100×50 100 50 cái 58,000 67,000 75,000 91,000 92,000 120,000
10 Nắp ngã ba T máng cáp 100×50 100 50 cái 31,000 37,000 40,000 49,000 51,000 66,000
11 Chữ thâp X máng cáp 100×50 100 50 cái 60,000 70,000 78,000 95,000 96,000 125,000
12 Nắp chữ thâp X máng cáp 100×50 100 50 cái 32,000 38,000 42,000 52,000 53,000 68,000

3. Các loại phụ kiện máng cáp được sử dụng phổ biến

Co ngang máng cáp

Co ngang, còn gọi là co L, được sử dụng để chuyển hướng tuyến máng cáp trên cùng một mặt phẳng. Sản phẩm phù hợp với các vị trí rẽ hướng trong nhà xưởng, văn phòng và hệ thống điện công nghiệp.

Co lên và co xuống máng cáp

Co lên và co xuống giúp thay đổi cao độ của tuyến máng, hỗ trợ bố trí đường dây theo kết cấu thực tế của công trình. Kích thước và góc chuyển hướng cần phù hợp với bản vẽ thi công.

Tê máng cáp

Tê máng cáp được sử dụng để chia tuyến cáp thành ba hướng. Đây là phụ kiện thường gặp trong hệ thống điện có nhiều nhánh đi đến các khu vực sản xuất hoặc tủ điện khác nhau.

Ngã tư máng cáp

Ngã tư máng cáp cho phép kết nối bốn hướng tuyến cáp tại một vị trí giao nhau. Sản phẩm giúp bố trí đường dây khoa học, hạn chế việc lắp ghép thủ công không đồng bộ.

Giảm trái, giảm phải và giảm đều

Các phụ kiện giảm được dùng khi cần chuyển từ máng rộng sang máng hẹp hơn. Tùy hướng chuyển tiếp, khách hàng có thể lựa chọn giảm trái, giảm phải hoặc giảm đều theo thiết kế.

Nắp máng cáp và bộ nối

Nắp máng giúp che phủ tuyến máng khi công trình có yêu cầu bảo vệ dây cáp. Bộ nối hỗ trợ liên kết các đoạn máng, giúp hệ thống hoàn thiện và thuận tiện khi bảo trì.

Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026
Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026

4. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá phụ kiện máng cáp tại Bình Dương

Giá phụ kiện máng cáp điện không cố định cho tất cả quy cách. Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên quan tâm những yếu tố sau:

  • Kích thước: Phụ kiện dành cho máng rộng 100 mm sẽ có quy cách khác với máng 200 mm hoặc 300 mm.
  • Độ dày tôn: Độ dày vật liệu ảnh hưởng đến lượng nguyên liệu, kết cấu và chi phí gia công.
  • Vật liệu và bề mặt: Sơn tĩnh điện, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng có chi phí xử lý khác nhau.
  • Kiểu phụ kiện: Co, tê, ngã tư và phụ kiện giảm có hình dạng, mức độ gia công khác nhau.
  • Số lượng đặt hàng: Đơn hàng số lượng lớn có thể được xem xét mức giá phù hợp theo điều kiện cung cấp.
  • Vận chuyển: Chi phí giao hàng phụ thuộc địa điểm công trình, khối lượng và thời gian giao nhận.

Để so sánh báo giá giữa các nhà cung cấp, nên đối chiếu các sản phẩm có cùng kích thước, độ dày và phương pháp xử lý bề mặt.

5. Kinh nghiệm chọn mua phụ kiện máng cáp điện

Khi mua phụ kiện máng cáp tại Bình Dương, khách hàng nên chuẩn bị bản vẽ hoặc bảng thống kê vật tư để xác định chính xác số lượng co, tê, ngã tư, giảm và bộ nối.

Đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường có nguy cơ ăn mòn, cần cân nhắc phương án bảo vệ bề mặt phù hợp. Với công trình trong nhà, có thể lựa chọn sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm điện phân tùy điều kiện sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.

Ngoài ra, cần kiểm tra độ tương thích giữa phụ kiện và máng cáp chính. Sản phẩm đồng bộ về chiều rộng, chiều cao và phương pháp liên kết sẽ giúp việc lắp đặt thuận tiện hơn, hạn chế chỉnh sửa tại công trường.

6. Thép Nguyên Khải – Tiếp nhận yêu cầu báo giá phụ kiện máng cáp

Công ty TNHH Thép Nguyên Khải chuyên cung cấp vật tư thép phục vụ ngành xây dựng và công nghiệp, đồng thời tiếp nhận nhu cầu về các sản phẩm máng cáp và phụ kiện theo quy cách khách hàng yêu cầu.

Khi liên hệ báo giá, khách hàng nên gửi đầy đủ các thông tin:

  • Tên phụ kiện cần mua.
  • Kích thước rộng x cao của máng cáp.
  • Độ dày tôn và phương pháp xử lý bề mặt.
  • Số lượng từng loại phụ kiện.
  • Địa điểm giao hàng tại Bình Dương.
  • Thời gian cần nhận hàng.

Thông tin càng đầy đủ thì quá trình xác nhận quy cách, lập báo giá và lên phương án giao hàng càng thuận tiện.

7. Liên hệ báo giá phụ kiện máng cáp tại Bình Dương 2026

Nếu quý khách đang tìm kiếm giá phụ kiện máng cáp tại Bình Dương năm 2026, hãy liên hệ Công ty TNHH Thép Nguyên Khải để được tiếp nhận yêu cầu và tư vấn theo danh mục vật tư thực tế.

Các sản phẩm khách hàng có thể yêu cầu báo giá gồm co ngang, co lên, co xuống, tê máng cáp, ngã tư, giảm trái, giảm phải, nắp máng, bộ nối và giá đỡ máng cáp.

Thép Nguyên Khải – Đồng hành cùng nhà thầu và doanh nghiệp trong việc cung cấp vật tư phù hợp cho công trình.

Hãy gửi bản vẽ hoặc danh sách vật tư để được hỗ trợ xác định quy cách và nhận báo giá theo nhu cầu.

Đánh giá Giá Phụ Kiện Máng Cáp Tại Bình Dương 2026

5.0 ★
5 ★
0 Đánh giá
4 ★
0 Đánh giá
3 ★
0 Đánh giá
2 ★
0 Đánh giá
1 ★
0 Đánh giá

Để lại đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

★ ★ ★ ★ ★

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *