BÁO GIÁ THANG CÁP, MÁNG CÁP TẠI MIỀN TÂY 2026 – CÔNG TY THÉP NGUYÊN KHẢI
Báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026 đang là thông tin được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu cơ điện M&E, đơn vị thi công điện và doanh nghiệp xây dựng quan tâm. Với nhu cầu sử dụng hệ thống thang máng cáp ngày càng tăng trong nhà máy, xưởng sản xuất, kho hàng, tòa nhà, trung tâm thương mại và công trình dân dụng, việc lựa chọn sản phẩm chất lượng, đúng quy cách và có giá thành hợp lý là yếu tố rất quan trọng.
Công ty Thép Nguyên Khải chuyên sản xuất và cung cấp thang cáp, máng cáp điện, khay cáp và phụ kiện thang máng cáp với nhiều kích thước, vật liệu và phương pháp xử lý bề mặt. Chúng tôi nhận cung cấp sản phẩm cho các tỉnh khu vực Miền Tây như Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau.

1. Thang cáp, máng cáp là gì?
Thang cáp và máng cáp là hệ thống dùng để nâng đỡ, bảo vệ và tổ chức các loại dây dẫn điện, cáp điều khiển, cáp viễn thông và dây tín hiệu trong công trình.
Thang cáp thường có kết cấu dạng hai thanh dọc liên kết với các thanh ngang. Thiết kế này giúp giảm trọng lượng sản phẩm, thuận tiện cho việc bố trí và kiểm tra dây cáp.
Máng cáp có dạng hộp hoặc khay, có thành bên giúp bảo vệ dây dẫn và tạo sự gọn gàng cho hệ thống điện. Tùy yêu cầu công trình, khách hàng có thể lựa chọn máng cáp sơn tĩnh điện, máng cáp mạ kẽm, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox.
Việc sử dụng thang máng cáp giúp hệ thống dây điện được bố trí khoa học, hạn chế tình trạng dây dẫn bị rối, đồng thời hỗ trợ quá trình lắp đặt, bảo trì và mở rộng hệ thống điện sau này.
2. Báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026
Giá thang cáp, máng cáp năm 2026 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày thép, vật liệu, phương pháp xử lý bề mặt, số lượng đặt hàng, phụ kiện đi kèm và địa điểm giao hàng.
Do đó, báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026 thường được Công ty Thép Nguyên Khải báo theo từng quy cách cụ thể thay vì áp dụng một mức giá cố định cho tất cả sản phẩm.
Bảng quy cách tham khảo
| Sản phẩm | Kích thước tham khảo | Độ dày tham khảo |
|---|---|---|
| Máng cáp | 50×50 mm | 0.8 – 1.2 mm |
| Máng cáp | 100×50 mm | 0.8 – 1.5 mm |
| Máng cáp | 100×100 mm | 0.8 – 1.5 mm |
| Máng cáp | 150×50 mm | 0.8 – 1.5 mm |
| Máng cáp | 200×50 mm | 0.8 – 1.5 mm |
| Máng cáp | 250×50 mm | 0.8 – 1.5 mm |
| Máng cáp | 300×100 mm | 1.0 – 2.0 mm |
| Máng cáp | 450×50 mm | 1.0 – 2.0 mm |
| Thang cáp | 100×50 mm | 1.0 – 1.5 mm |
| Thang cáp | 200×100 mm | 1.0 – 2.0 mm |
| Thang cáp | 300×100 mm | 1.0 – 2.0 mm |
| Thang cáp | 400×100 mm | 1.2 – 2.0 mm |
| Thang cáp | 500×100 mm | 1.2 – 2.0 mm |
Lưu ý: Bảng trên là quy cách tham khảo. Giá thực tế cần được xác nhận theo vật liệu, độ dày, số lượng, yêu cầu gia công và thời điểm đặt hàng.
| T | Kích thước máng cáp (mm) (RộngxCao) |
ĐƠN GIÁ MÁNG CÁP SƠN TĨNH ĐIỆN (VNĐ/mét) | |||||||
| Tole dày 1.0mm | Tole dày 1.2mm | Tole dày 1.5mm | Tole dày 2.0mm | ||||||
| 1 | 50×50 | 41.000 | 48.300 | 59.100 | 77.100 | ||||
| 2 | 100×50 | 53.500 | 61.700 | 75.500 | 98.500 | ||||
| 3 | 150×50 | 65.100 | 75.100 | 91.900 | 119.900 | ||||
| 4 | 200×50 | 76.700 | 88.500 | 108.300 | 141.300 | ||||
| 5 | 250×50 | 88.300 | 101.900 | 124.700 | 162.700 | ||||
| 6 | 300×50 | 99.900 | 115.300 | 141.100 | 184.100 | ||||
| 7 | 350×50 | 111.500 | 128.700 | 157.500 | 205.500 | ||||
| 8 | 400×50 | 123.200 | 142.200 | 173.900 | 226.900 | ||||
| 9 | 450×50 | 148.000 | 164.000 | 195.000 | 245.000 | ||||
| 10 | 500×50 | 160.000 | 178.000 | 206.000 | 269.700 | ||||
| 11 | 550×50 | 172.000 | 192.000 | 228.000 | 286.000 | ||||
| 12 | 600×50 | 184.000 | 205.000 | 245.000 | 304.000 | ||||
| 13 | 650×50 | 198.000 | 218.000 | 260.000 | 328.000 | ||||
| 14 | 700×50 | 208.000 | 232.000 | 278.000 | 348.000 | ||||
| 15 | 750×50 | 220.000 | 248.000 | 398.000 | 368.000 | ||||
| 16 | 800×50 | 238.000 | 264.000 | 314.000 | 389.000 | ||||
| 17 | 100×100 | 85.000 | 96.000 | 109.000 | 130.000 | ||||
| 18 | 150×100 | 96.000 | 109.000 | 125.000 | 150.000 | ||||
| 19 | 200×100 | 108.000 | 123.000 | 140.000 | 170.000 | ||||
| 20 | 250×100 | 119.000 | 137.000 | 156.000 | 189.000 | ||||
| 21 | 300×100 | 131.000 | 150.000 | 172.000 | 228.000 | ||||
| 22 | 350×100 | 144.000 | 164.000 | 189.000 | 230.000 | ||||
| 23 | 400×100 | 155.000 | 178.000 | 205.000 | 250.000 | ||||
| 24 | 450×100 | 166.000 | 191.000 | 220.000 | 268.000 | ||||
| 25 | 500×100 | 178.000 | 205.000 | 236.000 | 288.000 | ||||
| 26 | 550×100 | 190.000 | 218.000 | 252.000 | 308.000 | ||||
| 27 | 600×100 | 192.800 | 222.600 | 272.300 | 355.300 | ||||
| 28 | 650×100 | 212.000 | 232.000 | 268.000 | 328.000 | ||||
| 29 | 700×100 | 216.000 | 248.000 | 286.000 | 348.000 | ||||
| 30 | 750×100 | 226.000 | 250.000 | 300.000 | 368.000 | ||||
| 31 | 800×100 | 242.000 | 288.000 | 334.000 | 408.000 | ||||
3. Các loại thang máng cáp Nguyên Khải cung cấp
Máng cáp sơn tĩnh điện
Máng cáp sơn tĩnh điện được sử dụng phổ biến trong nhà xưởng, tòa nhà, văn phòng, chung cư và các công trình trong nhà.
Bề mặt sơn có tính thẩm mỹ cao, nhiều màu sắc theo yêu cầu và phù hợp với các công trình cần hệ thống điện gọn gàng.

Máng cáp mạ kẽm
Máng cáp mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa tốt hơn so với thép đen thông thường. Sản phẩm thường được sử dụng cho hệ thống điện trong nhà máy, nhà kho và công trình công nghiệp.
Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng
Đối với công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là một lựa chọn đáng cân nhắc. Lớp kẽm được tạo trên bề mặt giúp tăng khả năng bảo vệ thép trước tác động của môi trường.
Thang cáp sơn tĩnh điện
Thang cáp có thiết kế thông thoáng, trọng lượng tương đối nhẹ và thuận tiện khi bố trí nhiều tuyến cáp. Sản phẩm thường được sử dụng trong hệ thống điện công nghiệp và các công trình M&E.
Thang cáp mạ kẽm
Thang cáp mạ kẽm phù hợp với nhiều hệ thống điện, đặc biệt là những công trình yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
4. Kích thước thang cáp, máng cáp phổ biến tại Miền Tây
Công ty Thép Nguyên Khải nhận sản xuất thang cáp, máng cáp theo nhiều kích thước khác nhau.
Một số quy cách được sử dụng phổ biến gồm:
- Máng cáp 50×50.
- Máng cáp 100×50.
- Máng cáp 100×100.
- Máng cáp 150×50.
- Máng cáp 200×50.
- Máng cáp 250×50.
- Máng cáp 300×100.
- Máng cáp 450×50.
- Thang cáp 100×50.
- Thang cáp 200×100.
- Thang cáp 300×100.
- Thang cáp 400×100.
- Thang cáp 500×100.
Ngoài những kích thước thông dụng, Nguyên Khải có thể gia công theo bản vẽ kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng dự án.
5. Phụ kiện thang máng cáp đi kèm
Một hệ thống thang máng cáp hoàn chỉnh không chỉ bao gồm thân máng hoặc thang mà còn cần nhiều phụ kiện kết nối và lắp đặt.
Các phụ kiện phổ biến gồm:
- Nắp máng cáp.
- Nối máng cáp.
- Co lên máng cáp.
- Co xuống máng cáp.
- Co ngang máng cáp.
- Co Z máng cáp.
- Co lơi máng cáp.
- Co bụng máng cáp.
- Co tê máng cáp.
- Co thập máng cáp.
- Giảm đều máng cáp.
- Giảm trái máng cáp.
- Giảm phải máng cáp.
- Nối xoay ngang máng cáp.
- Giá đỡ máng cáp.
- Ty treo máng cáp.
- Cùm treo máng cáp.
- Bulong, ốc vít và phụ kiện liên kết.
Việc sử dụng đúng phụ kiện giúp hệ thống thang máng cáp được lắp đặt chắc chắn, hạn chế sai lệch trong quá trình thi công.
6. Ứng dụng thang cáp, máng cáp tại Miền Tây
Thang máng cáp được ứng dụng rộng rãi tại các tỉnh thành Miền Tây do khu vực này có nhiều nhà máy, khu công nghiệp, kho logistics, công trình thương mại và dự án dân dụng.
Một số ứng dụng tiêu biểu:
Nhà máy và khu công nghiệp: dùng để dẫn và bảo vệ hệ thống cáp động lực, cáp điều khiển và dây tín hiệu.
Nhà kho, trung tâm logistics: giúp tổ chức hệ thống dây điện trên cao, tiết kiệm không gian và thuận tiện bảo trì.
Tòa nhà và văn phòng: tạo hệ thống điện khoa học, hạn chế dây dẫn đi nổi mất thẩm mỹ.
Trung tâm thương mại: phục vụ hệ thống điện, camera, mạng, điều khiển và các hệ thống kỹ thuật khác.
Công trình dân dụng: sử dụng cho hệ thống điện tổng, hệ thống điện nhẹ và các tuyến cáp kỹ thuật.
7. Yếu tố ảnh hưởng đến giá thang máng cáp năm 2026
Khi tham khảo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây, khách hàng nên cung cấp đầy đủ thông tin để nhận được báo giá chính xác.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá gồm:
Kích thước sản phẩm
Máng càng rộng, cao và dài thì lượng vật liệu sử dụng càng nhiều, từ đó ảnh hưởng đến giá thành.
Độ dày thép
Các loại máng cáp có độ dày 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm hoặc 2.0 mm sẽ có mức giá khác nhau.
Vật liệu
Thép mạ kẽm, thép sơn tĩnh điện, thép mạ kẽm nhúng nóng và inox có giá thành khác nhau do đặc tính vật liệu và quy trình gia công.
Số lượng
Đơn hàng số lượng lớn thường có phương án giá tốt hơn so với đơn hàng nhỏ lẻ, tùy từng thời điểm và yêu cầu sản xuất.
Địa điểm giao hàng
Chi phí vận chuyển đến Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Kiên Giang hoặc các tỉnh khác có thể khác nhau tùy khối lượng và khoảng cách.
8. Vì sao nên mua thang máng cáp tại Thép Nguyên Khải?
Công ty Thép Nguyên Khải hướng đến việc cung cấp sản phẩm thang cáp, máng cáp có quy cách rõ ràng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Một số ưu điểm khi lựa chọn Nguyên Khải:
- Sản xuất nhiều loại thang cáp, máng cáp.
- Đa dạng kích thước và độ dày.
- Nhận gia công theo yêu cầu.
- Có đầy đủ phụ kiện thang máng cáp.
- Tư vấn quy cách phù hợp với công trình.
- Hỗ trợ báo giá theo số lượng thực tế.
- Có phương án giao hàng đến các tỉnh Miền Tây.
- Sản phẩm phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Đặc biệt, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc bảng khối lượng nếu dự án có nhiều quy cách. Dựa trên thông tin này, nhà cung cấp có thể tư vấn chính xác hơn về vật liệu, độ dày và chủng loại sản phẩm.
9. Quy trình đặt mua thang cáp, máng cáp tại Miền Tây
Quy trình đặt hàng tại Công ty Thép Nguyên Khải có thể thực hiện theo các bước:
Bước 1: Khách hàng cung cấp kích thước, số lượng và loại vật liệu cần sử dụng.
Bước 2: Nguyên Khải tư vấn quy cách và phương án sản xuất phù hợp.
Bước 3: Hai bên thống nhất mẫu mã, kích thước, độ dày, xử lý bề mặt và số lượng.
Bước 4: Tiến hành sản xuất theo đơn hàng hoặc bản vẽ kỹ thuật.
Bước 5: Kiểm tra sản phẩm trước khi giao hàng.
Bước 6: Đóng gói và vận chuyển đến địa điểm khách hàng yêu cầu.
10. Báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026 ở đâu?
Nếu bạn đang tìm báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026, hãy liên hệ Công ty Thép Nguyên Khải để được tư vấn theo đúng nhu cầu thực tế.
Để nhận báo giá nhanh và chính xác, khách hàng nên cung cấp các thông tin như:
- Tên sản phẩm.
- Kích thước rộng x cao.
- Chiều dài mỗi cây.
- Độ dày.
- Loại vật liệu.
- Phương pháp xử lý bề mặt.
- Số lượng.
- Địa điểm giao hàng.
- Bản vẽ kỹ thuật nếu có.
Việc cung cấp đầy đủ thông tin giúp hạn chế chênh lệch báo giá và giúp lựa chọn được sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Kết luận
Báo giá thang cáp, máng cáp tại Miền Tây 2026 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, vật liệu, xử lý bề mặt, số lượng và địa điểm giao hàng. Vì vậy, khách hàng nên lựa chọn đơn vị có khả năng sản xuất đa dạng và tư vấn theo từng dự án.
Công ty Thép Nguyên Khải cung cấp thang cáp, máng cáp, khay cáp và phụ kiện với nhiều quy cách, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho nhà máy, khu công nghiệp, kho xưởng, tòa nhà và công trình dân dụng.
Khách hàng tại Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, An Giang, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu và Cà Mau có thể liên hệ Nguyên Khải để được tư vấn quy cách và nhận báo giá thang máng cáp theo số lượng thực tế.
Công ty Thép Nguyên Khải – chuyên sản xuất và cung cấp thang cáp, máng cáp điện, khay cáp và phụ kiện thang máng cáp.
